Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “shocking”

70 câu thật có từ shocking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shocking nghĩa là gây sốc. shocking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: glaringly vivid and graphic. Xem trang từ điển đầy đủ

  • All this is quite true; but there are things more shocking than all this.

    Từ trong câu: shocking, quite, true, thing, shock

    Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the account which he gives is more shocking than the fact.

    Từ trong câu: shocking, shock, account, give, fact

    Various, Notes and Queries, Number 24, April 13, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have never had so shocking a surprise in all my days.

    Từ trong câu: shocking, never, shock, surprise, day

    Julian, 1846-1934 [Editor] Hawthorne, The Lock and Key Library: Classic Mystery and Detective Stories: Modern English. Nguồn: Project Gutenberg #2038. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That is why I said it was very shocking when I heard, you know, that she had been in an accident.

    Từ trong câu: shocking, shock, hear, know, accident

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "These structures do not relieve the shocking picture of ruin spread out below the mountains, but by contrast making it more striking.

    Từ trong câu: shocking, structure, relieve, shock, picture, ruin, spread, out

    John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While here we heard of a shocking murder at Curachee.

    Từ trong câu: murder, shocking, shock, hear

    T. W. E. Holdsworth, Campaign of the Indus In a Series of Letters from an Officer of the Bombay Division. Nguồn: Project Gutenberg #12863. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shocking

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shocking trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ shocking hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shocking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shocking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shocking?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shocking: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.