Câu tiếng Anh có từ “shocking”
91 câu thật có từ shocking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shocking nghĩa là gây sốc. shocking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: glaringly vivid and graphic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shocking
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
His orders were promptly carried out by his troops, under circumstances of the most shocking cruelty.
Từ trong câu: shocking, order, promptly, carry, out, troop, circumstance, shock
Anonymous, Queen Victoria Story of Her Life and Reign, 1819-1901. Nguồn: Project Gutenberg #9947. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This was one of the saddest features of the shocking visitation.
Từ trong câu: shocking, sad, feature, shock
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of one of the most shocking cases of wrong, if not quite kidnapping, a citizen of Toronto was the subject.
Từ trong câu: shocking, shock, case, wrong, quite, citizen, subject
Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I consider it the most shocking and at the same time the most curious outrage which has ever been committed."
Từ trong câu: shocking, consider, shock, time, curious, outrage, ever, commit
Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I had now a new scene of misery to contemplate; and, of all the shocking scenes I had ever beheld, this was the most distressing.
Từ trong câu: shocking, now, new, scene, misery, shock, ever, distressing
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shocking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shocking trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ shocking hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shocking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shocking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shocking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shocking: Câu phủ định (23 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.