Câu tiếng Anh có từ “shocking”
111 câu thật có từ shocking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shocking nghĩa là gây sốc. shocking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: glaringly vivid and graphic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shocking
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
My young friend, I must withdraw my ears from such shocking language.
Từ trong câu: shocking, young, friend, withdraw, ear, shock, language
Herbert Strang, One of Clive's Heroes: A Story of the Fight for India. Nguồn: Project Gutenberg #41489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The attack must have all the shocking senselessness of gratuitous blasphemy.
Từ trong câu: shocking, attack, shock
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am afraid you must have had a shocking walk.”
Từ trong câu: shocking, afraid, shock, walk
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Conceive, Fred, what the fair young creature must have felt at the bare idea of such shocking spousals!
Từ trong câu: shocking, bare, shock, conceive, fair, young, creature, feel
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had many threads to gather up and hold;--little electric warnings along them must have been constantly shocking him.
Từ trong câu: shocking, many, thread, gather, up, hold, little, electric
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 16, February, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11606. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“You must have mistook,” maintained the two Misses Sundon in a breath; “her Grace could never have done anything half so shocking.
Từ trong câu: shocking, breath, shock, mistake, grace, maintain, miss, never
Sarah Tytler, Lady Bell, volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #78326. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of course, I had to rebuke him again for using such shocking language.
Từ trong câu: language, rebuke, shocking, shock, course, again, use
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shocking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shocking trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ shocking hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shocking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shocking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shocking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shocking: Câu phủ định (29 câu), can và could (18 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.