Câu tiếng Anh có từ “shocking”
111 câu thật có từ shocking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shocking nghĩa là gây sốc. shocking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: glaringly vivid and graphic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shocking
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“I am very glad of it,” said Catherine; “it would have been very shocking!”
Từ trong câu: shocking, glad, shock
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“It would have been very shocking to have it torn,” said she, “would not it?
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Indeed, I hope it is not true,” said Mrs. Price plaintively; “it would be so very shocking!
Từ trong câu: shocking, indeed, hope, true, mrs, price, shock
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How shocking it would be to impose any one of them on the hero of a fashionable novel!
Từ trong câu: shocking, shock, impose, hero, fashionable, novel
John, 1817-1864 [Illustrator] Leech, Portraits of Children of the Mobility. Nguồn: Project Gutenberg #44806. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His painting-blouse was richly decorated inside and out with shocking coats of arms that would not wash out.
Từ trong câu: shocking, paint, decorate, inside, out, shock, coat, arm
W. C. Morrow, Bohemian Paris of To-day Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #50495. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“There can be no question of force, and the service which I would ask of you, in the name of France, could never be called by the shocking name of spying.”
Từ trong câu: shocking, shock, question, force, service, ask, name, never
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The unity of Germany, which it has brought about, would please him, but never the shocking means!
Từ trong câu: unity, shocking, bring, please, never, shock, mean
Grand Duchess, consort of Ludwig IV, Grand Duke of Hesse-Darmstadt Alice, Alice, grand duchess of Hesse, princess of Great Britain and Ireland Biographical sketch and letters. With portrait.. Nguồn: Project Gutenberg #60880. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shocking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shocking trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ shocking hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shocking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shocking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shocking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shocking: Câu phủ định (29 câu), can và could (18 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.