Câu tiếng Anh có từ “shocking”
111 câu thật có từ shocking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shocking nghĩa là gây sốc. shocking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: glaringly vivid and graphic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shocking
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
That is why I said it was very shocking when I heard, you know, that she had been in an accident.
Từ trong câu: shocking, shock, hear, know, accident
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the bed lay Valentin, pale and still, with his eyes closed—a figure very shocking to Newman, who had seen it hitherto awake to its fingertips.
Từ trong câu: shocking, bed, lay, pale, still, eye, close, figure
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was not his fault if the devil had got into the horses so that every shocking outsider, backed by Quixtus, revealed ultra-equine capacities.
Từ trong câu: outsider, shocking, fault, devil, get, horse, every, shock
William John Locke, The Glory of Clementina Wing. Nguồn: Project Gutenberg #60121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Gregory had been screaming for some time past; now there was a change in his accent, more shocking than any scream.
Từ trong câu: change, scream, shocking, shock, time, past, now, accent
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Finding himself up against an unsuspected, shocking rock of obstinacy in her, he then declined to believe she had been invited to Italy at all.
Từ trong câu: find, decline, shocking, rock, finding, invite, shock, himself
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She married a shocking bounder--he would have been Duke of Glastonbury, though, if he had lived--but he was drowned, and she was left poor as a church mouse.
Từ trong câu: church, mouse, shocking, shock, married, though, live, leave
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shocking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shocking trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ shocking hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shocking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shocking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shocking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shocking: Câu phủ định (29 câu), can và could (18 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.