Câu tiếng Anh có từ “shocking”
70 câu thật có từ shocking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shocking nghĩa là gây sốc. shocking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: glaringly vivid and graphic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shocking
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Again, the shocking consequences which have followed the institution of the Sacrament, or Lord's Supper.
Từ trong câu: shocking, consequence, institution, shock, supper, again, follow
Benjamin Offen, A Legacy to the Friends of Free Discussion Principal Historical Facts and Personages of the Books Known as The Old and New Testament; With Remarks on the Morality of Nature. Nguồn: Project Gutenberg #39371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the account which he gives is more shocking than the fact.
Từ trong câu: shocking, shock, account, give, fact
Various, Notes and Queries, Number 24, April 13, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I consider it the most shocking and at the same time the most curious outrage which has ever been committed."
Từ trong câu: shocking, consider, shock, time, curious, outrage, ever, commit
Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The black colours, in which priests paint the Divinity, are truly shocking, and force us to hate and reject him.
Từ trong câu: shocking, black, color, priest, paint, truly, shock, force
Paul Henri Thiry, baron d' Holbach, Good Sense. Nguồn: Project Gutenberg #7319. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The manner in which the Parsees dispose of their dead seems to us too shocking to be tolerated by a people so gentle and refined.
Từ trong câu: shocking, manner, dispose, dead, seem, shock, tolerate, people
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The unity of Germany, which it has brought about, would please him, but never the shocking means!
Từ trong câu: unity, shocking, bring, please, never, shock, mean
Grand Duchess, consort of Ludwig IV, Grand Duke of Hesse-Darmstadt Alice, Alice, grand duchess of Hesse, princess of Great Britain and Ireland Biographical sketch and letters. With portrait.. Nguồn: Project Gutenberg #60880. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shocking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shocking trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ shocking hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shocking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shocking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shocking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shocking: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.