Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shocking”

109 câu thật có từ shocking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shocking nghĩa là gây sốc. shocking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: glaringly vivid and graphic. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shocking

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "It's a bad business, sir, a shocking bad business; but it might have been worse.

    “Đó là một công việc kinh doanh tồi tệ, thưa ông, một công việc kinh doanh tồi tệ đến kinh ngạc; nhưng nó có thể đã tệ hơn.

    Từ trong câu: shocking, bad, business, sir, shock

    G. A. Henty, A Final Reckoning: A Tale of Bush Life in Australia. Nguồn: Project Gutenberg #20031. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was danger, we remember, that the foolish youth might do a very inconsiderate and shocking thing, and perhaps ruin the Judge.

    Từ trong câu: shocking, danger, remember, foolish, youth, shock, thing, perhaps

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The individuals comprising it may be distinguished by their ragged surface, and shocking bad hats; they effervesce strongly with gin or Irish whiskey.

    Từ trong câu: shocking, whiskey, individual, comprise, distinguish, surface, shock, bad

    Various, Punch, or the London Charivari, Volume 1, October 16, 1841. Nguồn: Project Gutenberg #14932. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • No, my dear, I won’t tell you of them, because they might not shock you as they ought to do, and they were very shocking.

    Từ trong câu: ought, shocking, shock, dear, tell, because

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shocking

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shocking trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ shocking hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shocking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shocking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shocking?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shocking: Câu phủ định (28 câu), can và could (17 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.