Câu tiếng Anh có từ “shocking”
70 câu thật có từ shocking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shocking nghĩa là gây sốc. shocking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: glaringly vivid and graphic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shocking
It won't be anything very shocking, though I should expect it to be distinctly original."
Từ trong câu: shocking, anything, shock, though, expect, distinctly, original
Harold Bindloss, A Prairie Courtship. Nguồn: Project Gutenberg #38723. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It seems to me irreverent and shocking that a child should oppose a father, or a creature its Creator.
Từ trong câu: shocking, seem, shock, child, oppose, father, creature, creator
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dorflay, who should have been looking crestfallen but relieved, stopped short--shocking breach of Court etiquette--and was staring in horror.
Từ trong câu: shocking, look, relieve, stop, short, shock, court, stare
H. Beam Piper, Ministry of Disturbance. Nguồn: Project Gutenberg #20659. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shocking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shocking trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ shocking hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shocking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shocking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shocking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shocking: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.