Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “shocking”
70 câu thật có từ shocking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shocking nghĩa là gây sốc. shocking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: glaringly vivid and graphic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shocking
Sir, you will now perhaps comprehend my emotion in relating this shocking business!
Từ trong câu: shocking, sir, now, perhaps, emotion, relate, shock, business
Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We find it shocking that they’ll say things like “Aren’t you essentially lying when you say that?”
Từ trong câu: shocking, find, shock, thing, like, essentially, lie
«Billy West, voice of Ren and Stimpy, Futurama, on the rough start that shaped his life», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=99350 (bản sửa đổi 4814503). · English Wikinews · CC BY 2.5
I find the road in a shocking condition, and every rod of it will require great repair; some of it is now almost impassable.
Từ trong câu: shocking, find, road, shock, condition, every, require, great
Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Presently the impulsive boy started to his feet and cried, “I’ll put an end to this shocking misery, please God I will, some day.”
Từ trong câu: shocking, impulsive, boy, start, foot, cry, put, end
Henry Mayhew, The wonders of science. Nguồn: Project Gutenberg #76706. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Is incest with a sister more shocking to humanity than the well-known unnatural pathic but I will not continue the disgusting comparison.
Từ trong câu: disgusting, shocking, sister, shock, humanity, well, know, unnatural
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shocking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shocking trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ shocking hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shocking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shocking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shocking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shocking: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.