Câu tiếng Anh có từ “shimmer”
88 câu thật có từ shimmer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shimmer nghĩa là lung linh. shimmer là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: shine with a weak or fitful light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shimmer
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
A marble balcony, overlooking the sea, which shimmered under the light of the summer moon.
Từ trong câu: shimmer, marble, balcony, overlook, sea, light, summer, moon
Harold MacGrath, The Voice in the Fog. Nguồn: Project Gutenberg #16051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She passed her hand caressingly over the shimmering lengths which Margaret had spread out across her knees.
Từ trong câu: shimmer, pass, hand, length, spread, out, across, knee
Hallie Erminie Rives, A Furnace of Earth. Nguồn: Project Gutenberg #62707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Charmeuse is a shimmering, silk-like material which lends itself admirably to summer wear, because it stains easily.
Từ trong câu: shimmer, silk, like, material, lend, itself, summer, wear
Simeon Strunsky, Post-Impressions: An Irresponsible Chronicle. Nguồn: Project Gutenberg #40232. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At street level housewives were struggling to find the plump shimmering mackerals with which they normally populated their spicy yellow curries.
Từ trong câu: shimmer, curry, spicy, street, level, struggle, find, normally
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I lay awake, enjoying the moonlight, which came shimmering through the creeping plants that veiled the window, and the unbroken silence that prevailed.
Từ trong câu: shimmer, awake, moonlight, prevail, lay, enjoy, come, plant
Ruth Lamb, Arthur Glyn. Nguồn: Project Gutenberg #71907. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Approaching the place we passed a very large grove of date-palms beyond which the white roofs and walls shimmered in the setting sun.
Từ trong câu: shimmer, setting, palm, approach, place, pass, large, date
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Which has difficulty materializing and is usually just a shimmering gleam.
Từ trong câu: materialize, gleam, shimmer, mr, difficulty, usually
«A Wrinkle in Time», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305298 (bản sửa đổi 10597464). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng shimmer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| shimmer haze | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shimmer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shimmer trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ shimmer hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shimmer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shimmer gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shimmer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shimmer: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.