Câu tiếng Anh có từ “shimmer”
88 câu thật có từ shimmer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shimmer nghĩa là lung linh. shimmer là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: shine with a weak or fitful light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shimmer
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She passed her hand caressingly over the shimmering lengths which Margaret had spread out across her knees.
Từ trong câu: shimmer, pass, hand, length, spread, out, across, knee
Hallie Erminie Rives, A Furnace of Earth. Nguồn: Project Gutenberg #62707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the bright glow became less intense, lo! upon the roof near at hand, where that vivid ray had fallen, shone a shimmering shape.
Từ trong câu: shimmer, bright, glow, become, less, intense, roof, near
Louisa Morgan, Baron Bruno; Or, The Unbelieving Philosopher, and Other Fairy Stories. Nguồn: Project Gutenberg #39274. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shimmer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| shimmer haze | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shimmer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shimmer trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ shimmer hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shimmer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shimmer gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shimmer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shimmer: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.