Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shimmer”

88 câu thật có từ shimmer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shimmer nghĩa là lung linh. shimmer là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: shine with a weak or fitful light. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shimmer

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • With shimmers, you can select only the notes that fit with the chord.

    Từ trong câu: shimmer, select, note, fit

    «Harmonica/Advanced techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117528 (bản sửa đổi 3506180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some blushes can have shimmer, but most are flat in colour.

    Từ trong câu: blush, shimmer, flat, color

    «Blush», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327761 (bản sửa đổi 9516065). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Nothing more beautiful than the shimmering of the sun on their thousands of gold-bronze wings could be imagined.

    Từ trong câu: bronze, shimmer, nothing, beautiful, sun, gold, wing, imagine

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shimmer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shimmer haze20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shimmer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shimmer trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ shimmer hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shimmer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shimmer gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shimmer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shimmer: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.