Câu tiếng Anh có từ “shimmer”
83 câu thật có từ shimmer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shimmer nghĩa là lung linh. shimmer là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: shine with a weak or fitful light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shimmer
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Suddenly he shifted his gaze and looked around, to right and left, at the shimmering and empty canon.
Từ trong câu: shimmer, canon, suddenly, shift, gaze, look, around, right
H. Bedford-Jones, The Mesa Trail. Nguồn: Project Gutenberg #35078. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then old King Eolus and Bobbie traveled on together until they came to a great shimmering many-colored arch.
Từ trong câu: shimmer, old, king, travel, together, until, come, great
E. Hugh Sherwood, Bobbie Bubbles. Nguồn: Project Gutenberg #45070. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The ground above the spot where the relays were planted in their concrete casing, seemed to shimmer and leap.
Từ trong câu: shimmer, ground, above, spot, relay, plant, concrete, case
Sam, Jr. Merwin, The white rain came. Nguồn: Project Gutenberg #78055. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The shimmering desert was eagerly scanned by the officers' field glasses, and all kinds of things were seen and not seen.
Từ trong câu: shimmer, desert, eagerly, scan, officer, field, glass, kind
S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An irresponsible joy filled my heart as I looked down at the black, winding river with its shadowy banks and the fantastic shimmer of lights on the water.
Từ trong câu: shimmer, irresponsible, joy, fill, heart, look, down, black
Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shimmer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| shimmer haze | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shimmer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shimmer trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ shimmer hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shimmer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shimmer gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shimmer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shimmer: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.