Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sew”

350 câu thật có từ sew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sew nghĩa là khâu. sew là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fasten by sewing; do needlework. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sew

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • You might go round and look up that woman who comes out sewing by the day.

    Từ trong câu: sew, go, round, look, up, woman, come, out

    B. M., 1849?-1920 Croker, "To let". Nguồn: Project Gutenberg #70459. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You may need help if you are using a sewing machine.

    Từ trong câu: sew, need, help, use, machine

    «Adventist Adventurer Awards and Answers/Finger Play», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225814 (bản sửa đổi 4400565). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Emergency bandages, sewn into the tunic, may be the means of saving your life.

    Từ trong câu: bandage, emergency, sew, mean, save, life

    Leslie Vickers, Training for the Trenches A Practical Handbook Based upon Personal Experience During the First Two Years of the War in France. Nguồn: Project Gutenberg #44734. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If hand sewing, you may find it easier to insert a plastic cup into the sock before trying to sew.

    Từ trong câu: insert, hand, sew, find, easy, plastic, cup, sock

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Puppetry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=204973 (bản sửa đổi 3979180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You may prefer to tack the seams together before you sew them on the machine.

    Từ trong câu: tack, prefer, together, sew, machine

    «Machine Knitting/Mounting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192438 (bản sửa đổi 3380267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, buttons may be sewn onto garments and similar items exclusively for purposes of ornamentation.

    Từ trong câu: garment, however, button, sew, similar, item, exclusively, purpose

    «Adventist Adventurer Awards and Answers/Buttons», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226278 (bản sửa đổi 4400517). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Clothing is usually made of fabric sewn together, but may also be animal skins.

    Từ trong câu: fabric, clothing, usually, make, sew, together, animal, skin

    «Clothing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4710 (bản sửa đổi 10962531). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You may fasten the starting thread firmly by making it penetrate the thread used for sewing.

    Từ trong câu: fasten, start, thread, firmly, make, penetrate, use, sew

    «Machine Knitting/Mounting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192438 (bản sửa đổi 3380267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sew

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sew machine869 lần
sew machines301 lần
sew circle178 lần
neatly sew59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sew

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sew trong kho câu?
Kho câu có 350 câu có từ sew hoặc các dạng của từ, trích từ 239 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sew gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sew?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sew: Quá khứ đơn (71 câu), Câu phủ định (40 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.