Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “setback”
97 câu thật có từ setback hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: setback nghĩa là sự thụt lùi. setback là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an unfortunate happening that hinders or impedes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ setback
He views setbacks as opportunities to learn and improve, driving the company towards further progress.
Từ trong câu: setback, view, opportunity, learn, improve, drive, company, toward
«Digital Media Concepts/BILL GATES (William Henry Gates III)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303991 (bản sửa đổi 2616207). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The civil war caused a terrible setback to the social, cultural, and economic life of the country.
Từ trong câu: setback, civil, war, cause, terrible, social, cultural, economic
«Sri Lankan Civil War», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=424158 (bản sửa đổi 10421553). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Despite many setbacks, he never gives up, and he does not care what others think of his actions.
Từ trong câu: setback, despite, many, never, give, up, care, other
«Doctor Eggman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=446894 (bản sửa đổi 10712492). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These setbacks can be especially challenging during the early educational years, when career success is often dependent on academic performance.
Từ trong câu: setback, especially, challenge, early, educational, year, career, success
«Motivation and emotion/Book/2025/Grit and academic achievement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324226 (bản sửa đổi 2831894). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Since emotions are tied to our goals, setbacks or obstacles can trigger stress, frustration, or sadness, making it harder to stay focused.
Từ trong câu: setback, since, emotion, tie, goal, obstacle, trigger, stress
«Motivation and emotion/Book/2025/Cognitive strategies and emotion regulation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323001 (bản sửa đổi 2763778). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They were bound to have an abundance of setbacks, and would no doubt come near falling into their old ways more than a few times.
Từ trong câu: setback, bound, abundance, doubt, come, near, fall, old
Robert Shaler, The Boy Scouts for City Improvement. Nguồn: Project Gutenberg #49338. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Although the four to five million dollar loss was a serious setback, the fire marked the end of the wooden era, and rebuilding with brick began at once.
Từ trong câu: setback, although, four, five, million, dollar, loss, serious
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ setback
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ setback trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ setback hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ setback xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ setback gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ setback?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ setback: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.