Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “setback”

97 câu thật có từ setback hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: setback nghĩa là sự thụt lùi. setback là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an unfortunate happening that hinders or impedes. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He will continue on it throughout the series, with some occasional setbacks.s.

    Từ trong câu: setback, continue, throughout, series, occasional, be

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Philosopher's Stone/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35826 (bản sửa đổi 4656140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The bigger a matter is, the people doing it will encounter more setback.

    Từ trong câu: setback, big, matter, people, do, encounter

    «Pinyin/On Determination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361107 (bản sửa đổi 3112197). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Setbacks and mistakes will always occur, and it’s okay and appropriate to feel negatively about them.

    Từ trong câu: setback, mistake, always, occur, okay, appropriate, feel, negatively

    «Your Overall Well-Being», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • By disclosing personal failures and setbacks, you will be better able to deal with developing the next step in your life.

    Từ trong câu: setback, personal, failure, better, able, deal, develop, next

    «Motivation and emotion/Book/2011/Managing life change», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121474 (bản sửa đổi 1861337). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Oh, we’ll have our little setbacks and we’ll lose a game or two one way or another, but that isn’t troubling me any.

    Từ trong câu: setback, little, lose, game, way, another, trouble

    Ralph Henry Barbour, Fourth Down!. Nguồn: Project Gutenberg #63892. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In spite of these setbacks, Mason recently did some Munchkins commercials for Dunkin' Donuts and will go to California this summer to do some ads for Birdseye frozen french fries.

    Từ trong câu: donut, setback, spite, recently, commercial, go, summer, ad

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ setback

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ setback trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ setback hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ setback xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ setback gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ setback?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ setback: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.