Câu tiếng Anh có từ “setback”
97 câu thật có từ setback hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: setback nghĩa là sự thụt lùi. setback là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an unfortunate happening that hinders or impedes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ setback
His reaction to most setbacks is to get drunk, which he manages quite quickly here.
Từ trong câu: setback, reaction, get, drink, manage, quite, quickly
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Half-Blood Prince/Chapter 22», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35738 (bản sửa đổi 3585274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Claudius suffered setbacks in his personal life, one of which may have led to his murder.
Từ trong câu: setback, suffer, personal, life, lead, murder
«Claudius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51911 (bản sửa đổi 10904722). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Fatigue was an influential setback, which affected personal and work-life balance.
Từ trong câu: setback, fatigue, influential, affect, personal, work, life, balance
«Exercise as it relates to Disease/Investigating the effects of Resistance Training on Crohn's disease clients regarding the prevention of early mortality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437130 (bản sửa đổi 4289052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They also added metal floors with many setbacks, which would give the tower its well known look.
Từ trong câu: setback, add, metal, floor, many, give, tower, well
«Willis Tower», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46960 (bản sửa đổi 11010661). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Meanwhile, Base Ball had received a setback greater than any which had befallen the sport in an organized sense from a professional standpoint.
Từ trong câu: setback, meanwhile, base, ball, receive, great, sport, organize
John B., 1863-1941 [Editor] Foster, Spalding's Official Baseball Guide - 1913. Nguồn: Project Gutenberg #10028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It suffered its first setback through the dissociation of that republic from the newly born League of Nations which that president had labored to create....
Từ trong câu: setback, suffer, first, republic, newly, bear, league, nation
Bahá'í International Community, Century of Light. Nguồn: Project Gutenberg #19267. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It was that which precipitated the present Labor factions war. ????? since he received that setback to his plans.
Từ trong câu: precipitate, present, labor, faction, war, since, receive, setback
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ setback
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ setback trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ setback hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ setback xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ setback gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ setback?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ setback: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.