E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “setback”

97 câu thật có từ setback hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: setback nghĩa là sự thụt lùi. setback là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an unfortunate happening that hinders or impedes. Xem trang từ điển đầy đủ

Câu hỏi thường gặp về câu có từ setback

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ setback trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ setback hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ setback xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ setback gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ setback?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ setback: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.