Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “setback”
97 câu thật có từ setback hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: setback nghĩa là sự thụt lùi. setback là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an unfortunate happening that hinders or impedes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ setback
Unfortunately, he would encounter many setbacks in trying to purchase land for his family.
Từ trong câu: setback, unfortunately, encounter, many, try, purchase, land, family
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105/Section 88/Jim Parker», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273286 (bản sửa đổi 2277730). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They also added metal floors with many setbacks, which would give the tower its well known look.
Từ trong câu: setback, add, metal, floor, many, give, tower, well
«Willis Tower», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46960 (bản sửa đổi 11010661). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Still, I wouldn’t say this is a setback for us."
Tuy nhiên, tôi sẽ không nói rằng đây là một bước thụt lùi đối với chúng tôi.”
«2007/08 Bundesliga: Bayer Leverkusen vs. Bayern Munich», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=81113 (bản sửa đổi 4812447). · English Wikinews · CC BY 2.5
They were bound to have an abundance of setbacks, and would no doubt come near falling into their old ways more than a few times.
Từ trong câu: setback, bound, abundance, doubt, come, near, fall, old
Robert Shaler, The Boy Scouts for City Improvement. Nguồn: Project Gutenberg #49338. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It could be differences in the cartridge, but primarily it would be a difference in the amount of setback of the cartridge against the bolt at the time it was fired.
Từ trong câu: setback, difference, cartridge, primarily, amount, bolt, time, fire
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ setback
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ setback trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ setback hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ setback xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ setback gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ setback?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ setback: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.