Câu tiếng Anh có từ “saving”
134 câu thật có từ saving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: saving nghĩa là tiết kiệm. saving là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an act of economizing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ saving
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He threw his cigarette onto a pile of magazines she had been saving.
Từ trong câu: saving, throw, onto, cigarette, magazine, pile, save
«Fried Green Tomatoes at the Whistle Stop Cafe/Chapter 63», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255698 (bản sửa đổi 3234757). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He had done a good part in saving himself, who was a little piece of the army.
Từ trong câu: saving, good, part, save, himself, little, piece, army
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The ingenuity which he had exercised in saving his boat made a deep impression on the crowd on the bank.
Từ trong câu: saving, ingenuity, exercise, save, boat, make, deep, impression
Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had stopped saving, and had begun killing!
Từ trong câu: saving, killing, stop, save, begin, kill
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The planters and fishermen had been in the habit of leaving their savings in the hands of the St. John's merchants.
Từ trong câu: saving, savings, habit, leave, save, hand, merchant
John Fretwell, Newfoundland and the Jingoes: An Appeal to England's Honor. Nguồn: Project Gutenberg #25264. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Beautiful women he had known before as beautiful women, but the saving grace in his nature had never before been so deeply roused by what was fine as well as beautiful.
Từ trong câu: saving, known, fine, deeply, grace, beautiful, woman, know
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ossipon, who had been mentally swimming in deep waters, seized upon the last word as if it were a saving plank.
Từ trong câu: swim, saving, save, mentally, deep, swimming, water, last
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I dragged myself toward the bed, to seek the only defense I had left—my saving knife; but I could not reach the bolster.
Từ trong câu: defense, saving, drag, myself, toward, bed, seek, leave
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ saving
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ saving trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ saving hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ saving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ saving gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ saving?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ saving: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.