Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “saving”
70 câu thật có từ saving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: saving nghĩa là tiết kiệm. saving là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an act of economizing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ saving
Nothing so strongly encourages this spirit in the Negro as a savings bank operated in his community by persons of his own race.
Từ trong câu: saving, savings, nothing, strongly, encourage, spirit, save, bank
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rankin turned them dully over in his mind, looking for a possible saving clause, but not a one could he find.
Từ trong câu: clause, saving, turn, mind, look, possible, save, find
Gordon McCreagh, The flying chance. Nguồn: Project Gutenberg #68552. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“She couldn’t thank the robins enough for flying to the rescue and saving her beloved little ones, but the robins didn’t want any thanks.
Từ trong câu: beloved, saving, robin, thanks, rescue, thank, enough, fly
Mary Graham Bonner, 365 bedtime stories. Nguồn: Project Gutenberg #69225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Saving money by use of cheap stationery is not economy for it prejudices the individual against the sender before the letter is ever opened.
Từ trong câu: individual, saving, economy, cheap, prejudice, sender, stationery, save
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Old man,” said Castleton, “you saved my life once, and though it wasn’t much worth saving, I’m devilish grateful to you all the same.
Từ trong câu: grateful, all, saving, worth, old, man, save, life
Helen, 1853-1920 [Contributor] Mathers, The fate of Fenella. Nguồn: Project Gutenberg #74782. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do not imagine that I deny the possibility of saving Austria by the force of arms.
Từ trong câu: deny, imagine, possibility, saving, save, force, arm
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ saving
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ saving trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ saving hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ saving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ saving gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ saving?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ saving: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.