Câu tiếng Anh có từ “saving”
70 câu thật có từ saving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: saving nghĩa là tiết kiệm. saving là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an act of economizing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ saving
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Always I carefully sought for the lowest marks, and the least degrees of grace that were saving.
Từ trong câu: saving, always, carefully, seek, low, mark, least, degree
John Wesley, The works of the Rev. John Wesley, Vol. 10 (of 32). Nguồn: Project Gutenberg #73519. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One of the most unique institutions of Birmingham, Ala., is the Penny Savings Bank, under the management of colored men.
Từ trong câu: saving, savings, penny, unique, institution, management, bank, save
Various, The American Missionary: Volume 54, No. 01, January, 1900. Nguồn: Project Gutenberg #27714. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He came and had a conference with Ally and Dinah about the best way of saving his wife from further abuse.
Từ trong câu: saving, abuse, save, further, ally, wife, conference, come
Various, The Continental Monthly, Vol. III, No. V, May, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #19099. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No automobile-buyer has credit for a minute, and John D. Rockefeller and the humblest clerk with savings look alike to the seller.
Từ trong câu: credit, saving, savings, alike, seller, buyer, clerk, automobile
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A long bench upon which people can sit in a row side by side is the best seat in existence for saving space.
Từ trong câu: bench, row, saving, long, people, sit, side, best
Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ saving
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ saving trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ saving hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ saving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ saving gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ saving?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ saving: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.