Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “saving”
70 câu thật có từ saving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: saving nghĩa là tiết kiệm. saving là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an act of economizing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ saving
Yes, he said, that will be the only way of saving himself.
Từ trong câu: saving, yes, way, save, himself
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some day you will thank me for saving you from the wiles of this villainous American.
Từ trong câu: saving, thank, day, save
Edna Winfield, The little Cuban rebel. Nguồn: Project Gutenberg #76019. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But when once done, it can be kept up-to-date with little difficulty, and the saving resulting will far outweigh the cost.
Từ trong câu: outweigh, saving, once, keep, up, date, little, difficulty
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ saving
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ saving trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ saving hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ saving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ saving gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ saving?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ saving: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.