Câu tiếng Anh có từ “saving”
70 câu thật có từ saving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: saving nghĩa là tiết kiệm. saving là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an act of economizing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ saving
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
You know he has been the means of saving Ralph.
Từ trong câu: saving, know, mean, save
Charles King, The colonel's daughter. Nguồn: Project Gutenberg #76813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Does it require a stop watch to point out the saving in time that you've made?
Từ trong câu: require, saving, save, stop, watch, point, out, time
Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Almost every year has witnessed some new and daring invasion of the fortress of life with a view to saving it.
Từ trong câu: invasion, saving, almost, every, year, witness, new, dare
John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Or by taking the labor-saving machinery away from the people, and keeping them longer at their toil, as this humbug has suggested.
Từ trong câu: machinery, saving, humbug, take, labor, save, away, people
William Greenwood, Confiscation; An Outline. Nguồn: Project Gutenberg #2611. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The easy-going maiden above her has taken to religious life because it affords her a certain amount of distinction, with a little soul-saving.
Từ trong câu: amount, afford, distinction, saving, easy, go, above, take
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ saving
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ saving trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ saving hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ saving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ saving gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ saving?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ saving: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.