Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “saving”

134 câu thật có từ saving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: saving nghĩa là tiết kiệm. saving là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an act of economizing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ saving

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • But, poor fellow! he was taken, right after, and there was no saving him.

    Từ trong câu: saving, poor, fellow, take, right, save

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For how was he to know that there was a soul before him that needed saving?

    Từ trong câu: saving, save, how, need, soul, know

    Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a bare chance of saving Ghak and Perry, and as I reached the branching of the canyon I took the chance.

    Từ trong câu: saving, bare, chance, save, reach, branch, take

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their first years there were given to careful getting on Lapham's part, and careful saving on his wife's.

    Từ trong câu: careful, saving, first, year, give, get, part, save

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is in addition a penny bank, in which a number of poor people and children store their little savings.

    Từ trong câu: addition, saving, savings, poor, penny, save, store, bank

    William Pepperell, The Church Index A Book of Metropolitan Churches and Church Enterprise: Part I. Kensington. Nguồn: Project Gutenberg #41048. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a reply that the intent fighters did not care for what happened rearward saving that no hostile bayonets appeared there.

    Từ trong câu: hostile, saving, reply, intent, care, happen, save, appear

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That gentleman over there is as true and loyal a subject of King George as you are yourself, my lord, saving your presence.

    Từ trong câu: subject, saving, yourself, king, loyal, gentleman, true, save

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ saving

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ saving trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ saving hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ saving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ saving gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ saving?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ saving: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.