Câu tiếng Anh có từ “saucer”
117 câu thật có từ saucer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: saucer nghĩa là cái đĩa. saucer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something with a round shape resembling a flat circular plate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ saucer
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The other was squatting at some distance, eyes saucer like in fright.
Từ trong câu: saucer, distance, eye, like, fright
James S. De Benneville, Bakemono Yashiki (The Haunted House), Retold from the Japanese Originals Tales of the Tokugawa, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #19945. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the luminous disc was really growing larger—it appeared now to be as big as a saucer.
Từ trong câu: saucer, disc, really, grow, large, appear, now, big
Willis George Emerson, The Treasure of Hidden Valley. Nguồn: Project Gutenberg #52461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the second day after the change he was squatting at the new hour ready for his saucer of milk.
Từ trong câu: saucer, second, day, change, new, hour, ready, milk
Various, Chatterbox, 1905.. Nguồn: Project Gutenberg #20117. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While Miss Crevey was making these small sales, Jacqueline had time to examine the dragon cup and saucer at leisure.
Từ trong câu: saucer, miss, make, small, sale, time, examine, cup
Beulah Marie Dix, The Turned-About Girls. Nguồn: Project Gutenberg #46048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was boiling hot; so I poured it, a little at a time, in the saucer, and drank it as it cooled.'
Từ trong câu: saucer, boil, hot, pour, little, time, drink, cool
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A horny arm lifted me; two enormous, oddly gentle saucer eyes were staring into mine; my head rolled; I caught a glimpse of the Golden Girl kneeling beside the O'Keefe.
Từ trong câu: saucer, arm, lift, enormous, gentle, eye, stare, head
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Pshekhotsky, with his usual wooden face, was lapping up his tea in large gulps from the saucer and saying something to his sister.
Từ trong câu: wooden, gulp, saucer, usual, face, up, tea, large
Anton Pavlovich Chekhov, The shooting party. Nguồn: Project Gutenberg #73729. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng saucer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cups saucer | 52 lần |
| saucer shaped | 65 lần |
| saucer of milk | 82 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ saucer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ saucer trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ saucer hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ saucer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ saucer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ saucer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ saucer: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.