Câu tiếng Anh có từ “saucer”
117 câu thật có từ saucer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: saucer nghĩa là cái đĩa. saucer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something with a round shape resembling a flat circular plate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ saucer
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Nothing can be more vulgar than to pour tea or coffee into a saucer.
Từ trong câu: saucer, nothing, pour, tea, coffee
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The box contained nothing but cups and plates and saucers.
Từ trong câu: saucer, box, contain, nothing, cup, plate
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mammy was quite tricksy when she broke your cup and saucer, whether she knows any tricks or not.
Từ trong câu: saucer, quite, break, cup, whether, know, trick
Various, Harper's Young People, August 22, 1882 An Illustrated Weekly. Nguồn: Project Gutenberg #59523. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For starters, Gold Saucer is closed—Dio is on the door, saying he's not sure if it pays to keep it running.
Từ trong câu: saucer, gold, close, door, say, sure, pay, keep
«Final Fantasy VII/Walkthrough/A journey through cloudless skies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426663 (bản sửa đổi 4067286). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But it is not just to hold Robertson responsible for the faults of Alberry or the failings of the tea-cup-and-saucer school of comedy-writers.
Từ trong câu: saucer, hold, responsible, fault, fail, tea, cup, school
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 90, June, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #12960. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why my hand shook, and why I involuntarily spilt half the contents of my cup into my saucer, I did not choose to consider.
Từ trong câu: content, involuntarily, choose, cup, spill, saucer, hand, shake
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng saucer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cups saucer | 52 lần |
| saucer shaped | 65 lần |
| saucer of milk | 82 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ saucer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ saucer trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ saucer hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ saucer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ saucer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ saucer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ saucer: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.