Câu tiếng Anh có từ “saucer”
117 câu thật có từ saucer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: saucer nghĩa là cái đĩa. saucer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something with a round shape resembling a flat circular plate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ saucer
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The Enterprise can separate into two sections, saucer and star drive (hull).
Từ trong câu: saucer, enterprise, separate, section, star, drive, hull
«Star Trek: The Next Generation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44020 (bản sửa đổi 10883256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The flowers are very fine also for saucer or shoal dish bouquets.
Từ trong câu: shoal, bouquet, saucer, flower, fine, dish
M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng saucer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cups saucer | 52 lần |
| saucer shaped | 65 lần |
| saucer of milk | 82 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ saucer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ saucer trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ saucer hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ saucer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ saucer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ saucer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ saucer: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.