Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “saturday”

342 câu thật có từ saturday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: saturday nghĩa là thứ Bảy (ngày cuối tuần sau thứ Sáu và trước Chủ Nhật). saturday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the day of the week before Sunday and following Friday (Saturday). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ saturday

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • My mammy had to wash clothes on Saturday nights for us to wear on Sundays.

    Từ trong câu: saturday, wash, clothes, night, wear, sunday

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #36022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Saturday mornin' was the time the men had to curry and trim up the horses and mules.

    Từ trong câu: curry, trim, saturday, time, man, up, horse, mule

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 7. Nguồn: Project Gutenberg #11422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Saturday was Dingaan's day--a sad reminder of the rejoicings associated with the anniversary, and which had to be skipped for once.

    Từ trong câu: skip, reminder, saturday, day, sad, associate, anniversary, once

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When Saturday came it was evident that the hours of the day must be more strictly organised than they had been.

    Từ trong câu: organize, organised, strictly, saturday, come, evident, hour, day

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "We had to work, all day, sun up to dark, and never had Saturday afternoons off anytime.

    Từ trong câu: anytime, work, day, sun, up, dark, never, saturday

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #36022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng saturday

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
saturday review923 lần
saturday afternoon1.730 lần
saturday afternoons250 lần
saturday evening1.716 lần
saturday night3.475 lần
saturday nights274 lần
saturday evenings164 lần
saturday morning1.635 lần
saturday april195 lần
saturday july204 lần
saturday the th553 lần
saturday to monday126 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ saturday

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ saturday trong kho câu?
Kho câu có 342 câu có từ saturday hoặc các dạng của từ, trích từ 254 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ saturday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ saturday gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc A2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ saturday?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ saturday: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (34 câu), Quá khứ hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.