Câu tiếng Anh có từ “satellite”
230 câu thật có từ satellite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: satellite nghĩa là vệ tinh. satellite là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: man-made equipment that orbits around the earth or the moon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ satellite
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Minus rings but with several satellites a large planet replaced the smaller one they had been looking at.
Từ trong câu: satellite, minus, ring, several, large, planet, replace, small
F. L. Wallace, Address: Centauri. Nguồn: Project Gutenberg #50736. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The alien had been under the impression that anything human that had been on the satellite no longer existed.
Từ trong câu: satellite, exist, alien, impression, anything, human, long
Michael, 1929?-1988 Shaara, The Vanisher. Nguồn: Project Gutenberg #63696. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Eight exploring expeditions had set out for that huge and mysterious satellite, only to disappear without leaving a trace.
Từ trong câu: satellite, eight, explore, expedition, set, out, huge, mysterious
Frank Belknap Long, The Vibration Wasps. Nguồn: Project Gutenberg #64820. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If added space capabilities had been needed, there was almost no capability for the timely launch of a satellite.
Từ trong câu: satellite, timely, launch, add, space, capability, need, almost
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had come to her for any shred of information that might add to his knowledge of the youth who was now Bersonin's satellite.
Từ trong câu: satellite, come, information, add, knowledge, youth, now
Hallie Erminie Rives, The Kingdom of Slender Swords. Nguồn: Project Gutenberg #42427. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed the unfortunate Satellite had not survived its wound.
Từ trong câu: survive, indeed, unfortunate, satellite, wind
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most of them he had turned toward the planet's oversize satellite and a raw, angry-looking sea that was breaking a few ship's-lengths away.
Từ trong câu: oversize, turn, toward, satellite, raw, angry, look, sea
Max Williams, The Seeder. Nguồn: Project Gutenberg #60999. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng satellite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| satellite km | 456 lần |
| orbiting satellite | 164 lần |
| satellite imagery | 57 lần |
| gps satellite | 39 lần |
| communications satellite | 77 lần |
| satellite of jupiter | 59 lần |
| satellite television | 66 lần |
| satellite tv | 40 lần |
| satellite navigation | 38 lần |
| geostationary satellite | 17 lần |
| satellite orbiting | 19 lần |
| artificial satellite | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ satellite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ satellite trong kho câu?
- Kho câu có 230 câu có từ satellite hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ satellite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ satellite gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ satellite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ satellite: can và could (20 câu), Hiện tại hoàn thành (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.