Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “satellite”

230 câu thật có từ satellite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: satellite nghĩa là vệ tinh. satellite là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: man-made equipment that orbits around the earth or the moon. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ satellite

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng satellite

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
satellite km456 lần
orbiting satellite164 lần
satellite imagery57 lần
gps satellite39 lần
communications satellite77 lần
satellite of jupiter59 lần
satellite television66 lần
satellite tv40 lần
satellite navigation38 lần
geostationary satellite17 lần
satellite orbiting19 lần
artificial satellite47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ satellite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ satellite trong kho câu?
Kho câu có 230 câu có từ satellite hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ satellite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ satellite gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ satellite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ satellite: can và could (20 câu), Hiện tại hoàn thành (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.