Câu tiếng Anh có từ “satellite”
230 câu thật có từ satellite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: satellite nghĩa là vệ tinh. satellite là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: man-made equipment that orbits around the earth or the moon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ satellite
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
If added space capabilities had been needed, there was almost no capability for the timely launch of a satellite.
Từ trong câu: satellite, timely, launch, add, space, capability, need, almost
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were no known rich uranium deposits in Russia proper or in the territories of her satellites, with the possible exception of Czechoslovakia.
Từ trong câu: satellite, know, rich, deposit, proper, territory, possible, exception
William L. Laurence, The hell bomb. Nguồn: Project Gutenberg #75243. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Satellite imagery shows that there is frozen ground water on the planet.
Từ trong câu: imagery, satellite, show, freeze, ground, water, planet
«Colonization of Mars», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=357338 (bản sửa đổi 9953718). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are weather satellites, communications satellites, navigation satellites, reconnaissance satellites, astronomy satellites.
Từ trong câu: astronomy, navigation, weather, satellite, communication
«Satellite (artificial)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18867 (bản sửa đổi 10918979). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The development of direct broadcasts from satellites has reduced the demand for shortwave receivers, but there are still a great number of shortwave broadcasters.
Từ trong câu: broadcaster, development, direct, broadcast, satellite, reduce, demand, still
«Electronics/Frequency Spectrum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6802 (bản sửa đổi 4531763). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng satellite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| satellite km | 456 lần |
| orbiting satellite | 164 lần |
| satellite imagery | 57 lần |
| gps satellite | 39 lần |
| communications satellite | 77 lần |
| satellite of jupiter | 59 lần |
| satellite television | 66 lần |
| satellite tv | 40 lần |
| satellite navigation | 38 lần |
| geostationary satellite | 17 lần |
| satellite orbiting | 19 lần |
| artificial satellite | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ satellite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ satellite trong kho câu?
- Kho câu có 230 câu có từ satellite hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ satellite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ satellite gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ satellite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ satellite: can và could (20 câu), Hiện tại hoàn thành (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.