Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sadly”

311 câu thật có từ sadly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sadly nghĩa là thật đáng buồn. sadly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: in an unfortunate way. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sadly

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • “Alas!” she said sadly, “that evil wizard told me I should wed a man scarred as Henge is, on the brow.”

    Từ trong câu: sadly, wizard, wed, evil, tell, man

    Mary Imlay Taylor, The house of the wizard. Nguồn: Project Gutenberg #70156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I would open a school for those beautiful little beggars; though I am sadly afraid I should never bring myself to scold them.”

    Từ trong câu: sadly, scold, open, school, beautiful, little, though, afraid

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Alas, the price was half a crown and I turned sadly away, wondering mightily why such elementary comforts should be available only for the rich.

    Từ trong câu: sadly, elementary, price, half, crown, turn, away, wonder

    Frank Thomas Bullen, Recollections The Reminiscences of the Busy Life of One Who Has Played the Varied Parts of Sailor, Author & Lecturer. Nguồn: Project Gutenberg #67673. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Then I am sure you are, as I should be, sadly mortified at his continuing these attentions."

    Từ trong câu: mortify, sure, sadly, continue, attention

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This point should be obvious, banal, even deeply boring, but sadly it is not.

    Từ trong câu: boring, point, obvious, even, deeply, bore, sadly

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • I do not know what we should do without her, for the heat and confinement make the poor children sadly fractious.

    Từ trong câu: fractious, know, heat, confinement, make, poor, child, sadly

    G. A. Henty, In Times of Peril: A Tale of India. Nguồn: Project Gutenberg #7071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When Peggy came in, tottering under the weight of the tea-tray, I noticed that Miss Barker was sadly afraid lest Peggy should not keep her distance sufficiently.

    Từ trong câu: lest, weight, sufficiently, distance, come, tea, tray, notice

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sadly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
smiled sadly730 lần
sadly disappointed276 lần
sadly neglected176 lần
smiling sadly281 lần
sadly deficient92 lần
gazing sadly142 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sadly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sadly trong kho câu?
Kho câu có 311 câu có từ sadly hoặc các dạng của từ, trích từ 242 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sadly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sadly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc A2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sadly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sadly: Câu phủ định (65 câu), Quá khứ đơn (64 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.