Câu tiếng Anh có từ “revolve”
172 câu thật có từ revolve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: revolve nghĩa là quay vòng. revolve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: turn on or around an axis or a center. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ revolve
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“No,” he replied, “but your basket has gone up in the revolving of the firmament.
Từ trong câu: revolve, reply, basket, go, up
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The child-like aspect has revolved, and settled back upon her features.
Từ trong câu: revolve, child, like, aspect, settle, back, feature
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He has been throughout his life an erotic (in a psychiatric sense), and all his ideas revolve about woman.
Từ trong câu: revolve, psychiatric, throughout, life, sense, idea, woman
Max Simon Nordau, Degeneration. Nguồn: Project Gutenberg #51161. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You are asking me, he replied, about a matter on which I have often deliberated and frequently revolved in my mind.
Từ trong câu: deliberate, revolve, ask, reply, matter, often, frequently, mind
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The shutter is formed by a revolving metallic disk out of which a segment has been taken.
Từ trong câu: segment, form, revolve, disk, out, take
Various, Scientific American Supplement, No. 460, October 25, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The presence of these spots has enabled scientists to prove that the sun, like the earth, revolves on its axis.
Từ trong câu: axis, scientist, revolve, presence, spot, enable, prove, sun
Various, The Great Round World and What Is Going On In It, Vol. 1, No. 60, December 30, 1897 A Weekly Magazine for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #16580. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng revolve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ revolve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revolve trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ revolve hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ revolve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revolve gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revolve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revolve: Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.