Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “revolve”

172 câu thật có từ revolve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: revolve nghĩa là quay vòng. revolve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: turn on or around an axis or a center. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Her songs were often uptempo and melancholy, revolving around "matters of the heart".

    Từ trong câu: revolve, melancholy, song, often, around, matter, heart

    «Aaliyah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28139 (bản sửa đổi 10997822). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It would be otherwise for the case of projectiles from a revolving turret.

    Từ trong câu: turret, revolve, otherwise, case

    Oliver, Sir Lodge, The Ether of Space. Nguồn: Project Gutenberg #40911. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is said that the old circular fort on Governor’s Island first suggested a revolving turret to him.

    Từ trong câu: turret, circular, revolve, old, island, first, suggest

    C. G. Hine, Woodside, the North End of Newark, N.J. Its History, Legends and Ghost Stories Gathered from the Records and the Older Inhabitants Now Living. Nguồn: Project Gutenberg #63996. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He bowed his head, revolving in his mind the definite charge of "modernism."

    Ông cúi đầu, quay cuồng trong đầu lời buộc tội chắc chắn về “chủ nghĩa hiện đại”.

    Từ trong câu: modernism, bow, head, revolve, mind, definite, charge

    Mary Stewart Daggett, The Higher Court. Nguồn: Project Gutenberg #36509. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Personally, what he was most intensely and most enduringly afraid of was a revolving storm-door.

    Từ trong câu: enduringly, personally, afraid, revolve, storm, door

    Simeon Strunsky, The Patient Observer and His Friends. Nguồn: Project Gutenberg #19359. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Major depressive disorders can revolve around a sense of hopelessness.

    Từ trong câu: depressive, major, disorder, revolve, around, sense

    «Motivation and emotion/Book/2020/Hope therapy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266937 (bản sửa đổi 2544130). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The overarching theme for this week revolves around accountability.

    Từ trong câu: accountability, theme, week, revolve, around

    «Advocacy in Technology and Society/Building Informed Critique», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282662 (bản sửa đổi 2535003). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng revolve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • planets revolve66 lần
  • revolve around1.048 lần
  • wheels revolve69 lần
  • wheel revolve88 lần
  • revolve bookcase23 lần
  • revolve wheel85 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ revolve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revolve trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ revolve hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ revolve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revolve gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revolve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revolve: Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.