E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “revolve”

172 câu thật có từ revolve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: revolve nghĩa là quay vòng. revolve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: turn on or around an axis or a center. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The problem revolves around how many elements you should plan for in the array.

    Từ trong câu: revolve, problem, around, many, element, plan, array

    «Programming Fundamentals/Loading an Array from a Text File», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396755 (bản sửa đổi 3598153). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "But I can die," she often said to herself; and she revolved in her mind various means of suicide, in case the worst should happen.

    Từ trong câu: revolve, suicide, die, often, herself, mind, various, mean

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They should never be ground on a revolving stone, but only honed with oil on a fine hone.

    Từ trong câu: hone, never, ground, revolve, stone, oil, fine

    Gustavus A. Eisen, The Raisin Industry A practical treatise on the raisin grapes, their history, culture and curing. Nguồn: Project Gutenberg #54790. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng revolve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • planets revolve66 lần
  • revolve around1.048 lần
  • wheels revolve69 lần
  • wheel revolve88 lần
  • revolve bookcase23 lần
  • revolve wheel85 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ revolve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revolve trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ revolve hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ revolve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revolve gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revolve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revolve: Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.