E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “revolve”

174 câu thật có từ revolve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: revolve nghĩa là quay vòng. revolve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: turn on or around an axis or a center. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ revolve

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I was revolving my own fate in my mind, when someone in the bed next to me, spoke.

    Từ trong câu: bed, next, revolve, own, fate, mind, someone, speak

    Various, Robert Merry's museum, Volumes III-IV (1842). Nguồn: Project Gutenberg #73026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In effect they were financing the good life, supplying us the "revolving credit" to buy their cars and DVDs and semiconductors.

    Từ trong câu: dvd, effect, finance, good, life, supply, revolve, credit

    Thomas Hoover, The Samurai Strategy. Nguồn: Project Gutenberg #34323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • In the shop I recall, in one machine employed for semi-annealing, the cartridge was being 'fed' into a metal revolving plate.

    Từ trong câu: cartridge, shop, recall, machine, employ, semi, feed, metal

    L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the opposite bank Corporal Jensen and his crew, sixty yards from the enemy's position, were ripping the low intrenchments with the revolving cannon.

    Từ trong câu: rip, opposite, bank, corporal, crew, sixty, yard, position

    Charles Rendell Mabey, The Utah Batteries: A History A complete account of the muster-in, sea voyage, battles, skirmishes and barrack life of the Utah batteries, together with biographies of officers and muster-out rolls.. Nguồn: Project Gutenberg #32206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng revolve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
planets revolve66 lần
revolve around1.048 lần
wheels revolve69 lần
wheel revolve88 lần
revolve bookcase23 lần
revolve wheel85 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ revolve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revolve trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ revolve hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ revolve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revolve gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revolve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revolve: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.