Câu tiếng Anh có từ “revolve”
172 câu thật có từ revolve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: revolve nghĩa là quay vòng. revolve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: turn on or around an axis or a center. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ revolve
The patch did not address any of the concerns revolving around the game.
Từ trong câu: revolve, patch, address, concern, around, game
«Lentis/Pokémon Go», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379643 (bản sửa đổi 4488288). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In it are fixed those stars which revolve with never-varying courses.
Từ trong câu: revolve, fix, star, never, vary, course
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing is good enough for Godfrey, and he says, with a smile, that she would make the planets revolve round him if she could.
Từ trong câu: planet, revolve, nothing, good, enough, smile, make, round
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing and nobody except Colin had ever given brightness to her orbit, where, like some dead moon, she revolved in the cold inter-stellar space.
Từ trong câu: orbit, revolve, nothing, nobody, except, ever, give, like
E. F. Benson, Colin. Nguồn: Project Gutenberg #60802. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For if the Earth revolve, that we asserted must needs occur not by reason of the first sphære, but of its innate forces.
Từ trong câu: innate, earth, revolve, assert, need, occur, reason, first
William, 1544-1603 [Adapter] Gilbert, On the magnet, magnetick bodies also, and on the great magnet the earth a new physiology, demonstrated by many arguments & experiments. Nguồn: Project Gutenberg #33810. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They should never be ground on a revolving stone, but only honed with oil on a fine hone.
Từ trong câu: hone, never, ground, revolve, stone, oil, fine
Gustavus A. Eisen, The Raisin Industry A practical treatise on the raisin grapes, their history, culture and curing. Nguồn: Project Gutenberg #54790. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng revolve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ revolve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revolve trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ revolve hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ revolve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revolve gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revolve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revolve: Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.