Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “revolve”
172 câu thật có từ revolve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: revolve nghĩa là quay vòng. revolve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: turn on or around an axis or a center. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ revolve
“A revolving brush covered with wash-leather,” continued Peter, “like a small boxing-glove.
Từ trong câu: revolve, boxing, brush, cover, wash, leather, continue, like
E. F. Benson, Peter. Nguồn: Project Gutenberg #57568. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Many of the topics explored in this book revolve around the issue of the time value of money.
Từ trong câu: revolve, many, topic, explore, book, around, issue, time
«The Importance of Risk Management», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
The revolving beds are meant to serve as a front in case police officers appear in the hotel rooms.
Từ trong câu: revolve, bed, mean, serve, front, case, police, officer
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Boulevard of the 20th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241498 (bản sửa đổi 4622626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The game play mainly revolves around timing your taps so that the bird goes down hills and flies up them.
Từ trong câu: revolve, game, play, mainly, around, time, tap, bird
«Tiny Wings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=396477 (bản sửa đổi 10088202). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Much of her story revolves around her love for Tanis, and her many attempts to see him return her feelings.
Từ trong câu: revolve, much, story, around, love, many, attempt, see
«Dungeons & Dragons/Commercial settings/Dragonlance/Laurana Kanan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275953 (bản sửa đổi 3672227). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This discussion with students revolves around what students need to do to put things back together and make things whole again.
Từ trong câu: revolve, discussion, student, around, need, put, thing, back
«Classroom Management and Discipline/Democratic Classrooms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241652 (bản sửa đổi 3075670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is one of the most powerful lights in the world, sending its rays far out over the sea and land as it revolves.
Từ trong câu: ray, revolve, powerful, light, world, send, far, out
Jarrold and Sons [Editor], Pictures in Colour of the Isle of Wight. Nguồn: Project Gutenberg #17296. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng revolve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ revolve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revolve trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ revolve hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ revolve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revolve gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revolve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revolve: Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.