Câu tiếng Anh có từ “revolve”
175 câu thật có từ revolve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: revolve nghĩa là quay vòng. revolve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: turn on or around an axis or a center. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ revolve
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
For many, culture may revolve around physical activity such as rugby or traditional activities such as hunting or collecting shells.
Từ trong câu: revolve, many, culture, around, physical, activity, rugby, traditional
«Exercise as it relates to Disease/‘Sistas’ and Aunties: sport, physical activity, and Indigenous Australian women», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375313 (bản sửa đổi 3255243). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Processes may be circular: planets revolve around sun; eggs produce chickens, and chickens produce eggs.
Từ trong câu: circular, revolve, process, planet, around, sun, egg, produce
«Process», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=202920 (bản sửa đổi 10386894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This disk revolves by hand and may be closed or opened by means of a screw to which it is fixed.
Từ trong câu: screw, disk, revolve, hand, close, open, mean, fix
Various, Scientific American Supplement, No. 417, December 29, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #9163. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A man may move rightly in his social orbit, without revolving rightly on his own axis.
Từ trong câu: orbit, man, move, rightly, social, revolve, axis
385 BCE-323 BCE Aristotle, The Nicomachean ethics of Aristotle. Nguồn: Project Gutenberg #8438. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A vibrating motion is given to the screen as the flow passes over it, or revolving strainers may be used.
Từ trong câu: vibrate, motion, give, screen, flow, pass, revolve, use
Homer Heath Nugent, A Book of Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #13910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng revolve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ revolve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revolve trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ revolve hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ revolve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revolve gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revolve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revolve: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.