Câu tiếng Anh có từ “revolve”
175 câu thật có từ revolve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: revolve nghĩa là quay vòng. revolve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: turn on or around an axis or a center. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ revolve
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"But I can die," she often said to herself; and she revolved in her mind various means of suicide, in case the worst should happen.
Từ trong câu: revolve, suicide, die, often, herself, mind, various, mean
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I thought to find one stubborn, at the least; but my one cogged circle fits into all their various wheels, and they revolve.
Từ trong câu: wheel, revolve, stubborn, think, find, least, circle, fit
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is one of the most powerful lights in the world, sending its rays far out over the sea and land as it revolves.
Từ trong câu: ray, revolve, powerful, light, world, send, far, out
Jarrold and Sons [Editor], Pictures in Colour of the Isle of Wight. Nguồn: Project Gutenberg #17296. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The most rapid of known revolving pairs is Delta Equulei.
Từ trong câu: delta, rapid, know, revolve, pair
Thomas Nathaniel Orchard, The Astronomy of Milton's 'Paradise Lost'. Nguồn: Project Gutenberg #28434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng revolve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ revolve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revolve trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ revolve hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ revolve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revolve gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revolve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revolve: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.