Câu tiếng Anh có từ “revolve”
175 câu thật có từ revolve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: revolve nghĩa là quay vòng. revolve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: turn on or around an axis or a center. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ revolve
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This is as if gaseous revolving nebulæ had come into comparatively close proximity to a passing body.
Từ trong câu: proximity, revolve, come, close, pass, body
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing and nobody except Colin had ever given brightness to her orbit, where, like some dead moon, she revolved in the cold inter-stellar space.
Từ trong câu: orbit, revolve, nothing, nobody, except, ever, give, like
E. F. Benson, Colin. Nguồn: Project Gutenberg #60802. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He revolved, and weighed, and dissected every thing the young man had said, and the conclusion that he came to was even more favorable than at first.
Từ trong câu: dissect, revolve, weigh, every, thing, young, man, conclusion
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had been billed to play the leading rôle in "My Awful Dad" and everything in the outfit was supposed to revolve about him.
Từ trong câu: dad, bill, play, lead, awful, everything, outfit, suppose
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng revolve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ revolve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revolve trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ revolve hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ revolve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revolve gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revolve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revolve: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.