Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reunification”

43 câu thật có từ reunification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reunification nghĩa là thống nhất. reunification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of coming together again. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reunification

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • At first both Cypriot governments expressed hope of reunification when asked about the demolition.

    Lúc đầu, cả hai chính phủ Síp đều bày tỏ hy vọng thống nhất khi được hỏi về việc phá dỡ.

    Từ trong câu: reunification, first, government, express, hope, ask, demolition

    «Wall dividing island of Cyprus torn down but divisions still stand», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=62172 (bản sửa đổi 3107761). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • President Lincoln moved quickly to achieve the war’s ultimate goal: reunification of the country.

    Từ trong câu: reunification, president, move, quickly, achieve, ultimate, goal, country

    «Restoring the Union», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Ma also stressed three of his principles "No reunification, No independence, No war".

    Từ trong câu: reunification, stress, principle, independence, war

    «Ma Ying-jeou becomes President of Republic of China», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=106356 (bản sửa đổi 4821436). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • However, rather than peaceful reunification, partition led to the Vietnam War.

    Tuy nhiên, thay vì thống nhất hòa bình, sự chia cắt đã dẫn tới Chiến tranh Việt Nam.

    Từ trong câu: reunification, however, rather, peaceful, partition, lead, war

    «History of Vietnam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=181205 (bản sửa đổi 10849182). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • German reunification soon ended the western occupation of West Berlin.

    Sự thống nhất nước Đức sớm chấm dứt sự chiếm đóng của phương Tây đối với Tây Berlin.

    Từ trong câu: reunification, soon, end, western, occupation, west

    «West Berlin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=80548 (bản sửa đổi 11012089). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After reunification, two border police were found guilty of manslaughter.

    Từ trong câu: reunification, border, police, find, guilty

    «Killing of Peter Fechter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146887 (bản sửa đổi 8133577). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After the Reunification Day, Viet comics' style was more and more un-diversity because the print has been difficult.

    Từ trong câu: reunification, day, comic, style, diversity, because, print, difficult

    «Manhoa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=637067 (bản sửa đổi 10774439). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That marked the end of the Vietnam War and the beginning of the formal reunification of Vietnam into a communist state.

    Từ trong câu: reunification, mark, end, war, begin, formal, communist, state

    «Vietnam War», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4536 (bản sửa đổi 10935661). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Europe mourns a symbol of its reunification.

    Từ trong câu: reunification, mourn, symbol

    «Bronisław Geremek, former Polish Foreign Affairs Minister, dies at age 76», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=109676 (bản sửa đổi 4815054). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The party has also undergone a shadow cabinet reshuffle following the reunification.

    Từ trong câu: cabinet, reunification, party, undergo, shadow, follow

    «Australian Coalition reunite after one week», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3015664 (bản sửa đổi 4926526). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reunification

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reunification trong kho câu?
Kho câu có 43 câu có từ reunification hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reunification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reunification gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 15 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reunification?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reunification: Quá khứ đơn (3 câu), Tương lai với will (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.