Câu tiếng Anh có từ “reunification”
43 câu thật có từ reunification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reunification nghĩa là thống nhất. reunification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of coming together again. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reunification
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
It may be reasoned that the author is suggested that there will be a great reunification that will undo the scattering of the tribes.
Từ trong câu: reunification, reason, author, suggest, great, undo, scatter, tribe
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/Revelation/Chapter 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224416 (bản sửa đổi 4538670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reunification
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reunification trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ reunification hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reunification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reunification gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 15 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reunification?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reunification: Quá khứ đơn (3 câu), Tương lai với will (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.