Câu tiếng Anh có từ “retrace”
110 câu thật có từ retrace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: retrace nghĩa là truy lại. retrace là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to go back over again. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ retrace
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
They then re-entered the carriage, which again turning toward the Louvre, retraced its way.
Từ trong câu: retrace, be, enter, carriage, again, turn, toward, way
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had not the strength to retrace his steps, to recommence the journey which he had already taken.
Từ trong câu: retrace, strength, step, journey, already, take
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She shifted the baby over to the other shoulder, and they retraced their way, which now seemed familiar and short.
Từ trong câu: retrace, shift, baby, shoulder, way, now, seem, familiar
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We must retrace our steps immediately, for this is the spot in which Leonard celebrates the solemnities of the New Faith!
Từ trong câu: retrace, step, immediately, spot, celebrate, new, faith
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Again he started on—retraced the steps he had taken, and hurried towards the island on which stood Shaomet’s tent.
Từ trong câu: step, retrace, again, start, take, hurry, toward, island
Various, Graham's Magazine, Vol. XIX, No. 4, October 1841. Nguồn: Project Gutenberg #65148. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is not in my power to retrace, one by one, all the weary phases of distress of mind through which I passed.
Từ trong câu: phase, retrace, power, weary, mind, pass
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However sure we are that that is a false view, it yet is very difficult to retrace our steps and re-enter the elemental darkness which involves the blind.
Từ trong câu: elemental, however, sure, false, view, difficult, retrace, step
Alexander Philip, Essays Towards a Theory of Knowledge. Nguồn: Project Gutenberg #23422. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ retrace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retrace trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ retrace hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ retrace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retrace gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retrace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retrace: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.