Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “retrace”

107 câu thật có từ retrace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: retrace nghĩa là truy lại. retrace là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to go back over again. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ retrace

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It would be very unusual in any false or spurious writing to see any extensive retracing.

    Từ trong câu: retrace, spurious, unusual, false, write, see, extensive

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But he did not retrace his steps in order to remonstrate with her severely in the street.

    Từ trong câu: did, retrace, order, severely, street, remonstrate, step

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Did he, having come so tantalizingly near, retrace his steps?

    Có phải anh ta, khi đã đến gần một cách đầy trêu ngươi, đã lùi lại bước chân của mình?

    Từ trong câu: tantalizingly, come, near, retrace, step

    W. H. H. Murray, How John Norton the Trapper Kept His Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #38279. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ retrace

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retrace trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ retrace hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ retrace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retrace gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retrace?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retrace: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.