Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “retrace”

108 câu thật có từ retrace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: retrace nghĩa là truy lại. retrace là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to go back over again. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ retrace

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • After satisfying yourself concerning the amount of sugar distributed, retrace your steps, examining every patch of sugar as you go.

    Từ trong câu: retrace, sugar, satisfy, yourself, concern, amount, distribute, step

    William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A tracing previously made from the original turned over and retraced onto the face of the plate without penetrating the ground.

    Từ trong câu: retrace, trace, previously, make, original, turn, face, plate

    «Art Print Production Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241032 (bản sửa đổi 4636679). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He took with him upon his return but fifty soldiers, and, owing to the swollen waters, found great difficulty in retracing his route.

    Từ trong câu: retrace, take, return, fifty, soldier, owe, swell, water

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • However sure we are that that is a false view, it yet is very difficult to retrace our steps and re-enter the elemental darkness which involves the blind.

    Từ trong câu: elemental, however, sure, false, view, difficult, retrace, step

    Alexander Philip, Essays Towards a Theory of Knowledge. Nguồn: Project Gutenberg #23422. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ retrace

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retrace trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ retrace hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ retrace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retrace gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retrace?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retrace: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.