Câu tiếng Anh có từ “retrace”
110 câu thật có từ retrace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: retrace nghĩa là truy lại. retrace là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to go back over again. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ retrace
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A simple path should be continuous (no breaks), and may intersect or retrace itself.
Từ trong câu: retrace, simple, path, continuous, break, itself
«Calculus/Points, paths, surfaces, and volumes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403595 (bản sửa đổi 4533201). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If they cannot--they should retrace their steps quickly and return to the iron blessings of monarchy.
Từ trong câu: retrace, can, step, quickly, return, iron, bless
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This corner the guide evidently considered the correct turning-place, and suggested that we should retrace our footsteps.
Từ trong câu: retrace, corner, guide, evidently, consider, correct, turn, place
Gertrude Forde, A Lady's Tour in Corsica, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44994. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Well, I replied, I suppose that I must retrace my steps and say what I perhaps ought to have said before in the proper place.
Từ trong câu: retrace, well, reply, suppose, step, perhaps, ought, proper
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He ought to be retracing his course, in the direction of the waterfront.
Từ trong câu: waterfront, ought, retrace, course, direction
Ralph Delahaye Paine, Four Bells: A Tale of the Caribbean. Nguồn: Project Gutenberg #65385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ retrace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retrace trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ retrace hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ retrace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retrace gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retrace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retrace: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.