Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “retrace”

108 câu thật có từ retrace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: retrace nghĩa là truy lại. retrace là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to go back over again. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ retrace

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • After having been engaged in this way a full quarter of an hour, they suddenly turned round to retrace their steps.

    Từ trong câu: retrace, engage, way, full, quarter, hour, suddenly, turn

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We retraced our way to the city, and then drove through certain streets in order to enjoy the peculiar life around us.

    Từ trong câu: retrace, way, city, drive, certain, street, order, enjoy

    Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • With a growing sense of triumph, he left the temple of science, retraced his steps down the hill between the silent houses.

    Từ trong câu: retrace, triumph, grow, sense, leave, temple, science, step

    Robert Emmett McDowell, The Great Green Blight. Nguồn: Project Gutenberg #63807. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Having arranged everything with him, our party retraced their steps to Catania, having decided to visit Syracuse first, and take AEtna on their return.

    Từ trong câu: retrace, arrange, everything, party, step, decide, visit, first

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • My search was rewarded by a quantity of eggs, and filling my Indian shirt with as many as I could carry, I retraced my steps.

    Từ trong câu: retrace, search, reward, quantity, egg, fill, shirt, many

    Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Again he started on—retraced the steps he had taken, and hurried towards the island on which stood Shaomet’s tent.

    Từ trong câu: step, retrace, again, start, take, hurry, toward, island

    Various, Graham's Magazine, Vol. XIX, No. 4, October 1841. Nguồn: Project Gutenberg #65148. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ retrace

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retrace trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ retrace hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ retrace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retrace gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retrace?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retrace: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.