Câu tiếng Anh có từ “retrace”
107 câu thật có từ retrace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: retrace nghĩa là truy lại. retrace là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to go back over again. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ retrace
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It would be very unusual in any false or spurious writing to see any extensive retracing.
Từ trong câu: retrace, spurious, unusual, false, write, see, extensive
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He often paused to mark his way, for he thought that it would be necessary for him to retrace his steps at night.
Từ trong câu: retrace, often, pause, mark, way, think, necessary, step
Henry S. Spalding, The Cave by the Beech Fork: A Story of Kentucky: 1815. Nguồn: Project Gutenberg #36042. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We concluded it would no longer be safe for us to allow her to remain, and accordingly she retraced her steps to her own cabin.
Từ trong câu: retrace, conclude, long, safe, allow, remain, accordingly, step
Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Oh, no, you wouldn’t either,” he said, hastily trying to retrace.
Từ trong câu: either, hastily, try, retrace
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ retrace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retrace trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ retrace hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ retrace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retrace gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retrace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retrace: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.