Câu tiếng Anh có từ “retrace”
110 câu thật có từ retrace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: retrace nghĩa là truy lại. retrace là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to go back over again. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ retrace
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
We shall not have strength to retrace our footsteps, and must die here in this horrible place.
Từ trong câu: retrace, strength, die, horrible, place
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We must now retrace our way a little.
Từ trong câu: retrace, now, way, little
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We must retrace our steps immediately, for this is the spot in which Leonard celebrates the solemnities of the New Faith!
Từ trong câu: retrace, step, immediately, spot, celebrate, new, faith
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Well, I replied, I suppose that I must retrace my steps and say what I perhaps ought to have said before in the proper place.
Từ trong câu: retrace, well, reply, suppose, step, perhaps, ought, proper
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was but one thing to be done: cost what it might, we must harness our sledges again and retrace our way to the westward.
Từ trong câu: retrace, westward, harness, thing, cost, again, way
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But there were so many hillocks and banks to climb and pass, that, at length, I began to be weary, and told her we must halt, and retrace our steps.
Từ trong câu: bank, retrace, many, climb, pass, length, begin, weary
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ retrace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retrace trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ retrace hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ retrace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retrace gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retrace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retrace: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.