Câu tiếng Anh có từ “resistant”
92 câu thật có từ resistant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: resistant nghĩa là kháng cự. resistant là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or conferring immunity (to disease or infection). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ resistant
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Courts have been highly resistant to recognizing consent to an assault between partners.
Từ trong câu: resistant, court, highly, recognize, consent, assault, partner
«Canadian Criminal Law/Consent», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281169 (bản sửa đổi 4246763). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You have survived where men less resistant have gone down.
Từ trong câu: resistant, survive, man, less, go, down
Jack London, The Little Lady of the Big House. Nguồn: Project Gutenberg #6455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has been found that information which is obtained through cognitive knowledge, is resistant to change through affective means and vice versa .
Từ trong câu: resistant, cognitive, find, information, obtain, knowledge, change, mean
«Cognition and Instruction/Motivation, Attribution and Beliefs About Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371104 (bản sửa đổi 4419474). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As has already been said, no substance, however refractory or resistant or inert, can endure even momentarily in such a field of force.
Từ trong câu: resistant, already, substance, however, inert, endure, even, momentarily
E. E. Smith, Galactic Patrol. Nguồn: Project Gutenberg #68815. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To light more resistant materials, use a candle plus tightly rolled or twisted paper which has been soaked in gasoline.
Từ trong câu: plus, resistant, light, material, use, candle, tightly, roll
United States. Office of Strategic Services, Simple Sabotage Field Manual. Nguồn: Project Gutenberg #26184. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the retrogressive stage (clean ulcer) healing has begun and we desire to get as near as possible a resistant transparent cicatrix.
Từ trong câu: transparent, heal, resistant, healing, desire, stage, clean, begin
Carl Philip McConnell, The practice of osteopathy. Nguồn: Project Gutenberg #75696. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng resistant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| methicillin resistant | 27 lần |
| antibiotic resistant | 34 lần |
| resistant staphylococcus | 22 lần |
| corrosion resistant | 20 lần |
| multidrug resistant | 11 lần |
| vancomycin resistant | 10 lần |
| penicillin resistant | 12 lần |
| resistant bacteria | 36 lần |
| resistant to antibiotics | 14 lần |
| drug resistant | 66 lần |
| resistant tb | 10 lần |
| resistant to corrosion | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ resistant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resistant trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ resistant hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ resistant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resistant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resistant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resistant: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.